côi cút

  1. tt. Như Côi1, nhưng có nghĩa nặng về tình cảm hơn: Nỗi con côi cút, nỗi mình bơ vơ (Ngọc-hân công chúa).
côi cút
Một đứa trẻ côi cút ngồi một mình trên bậc thềm.